gia ơn

  1. d. Làm việc tốt, việc hay cho người khác, khiến người ta phải nhớ ơn mình.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gia ơn"

gia ơn
Người nông dân gia ơn cho đứa trẻ bằng cách cho nó một ổ bánh mì.